14
Thứ hai
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/02/1938

Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 1938 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/1938

Âm lịch: tháng 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/02/1938
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu