19
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1938

Thứ bảy, ngày 19 tháng 2 năm 1938 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1938

Âm lịch: tháng 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/02/1938
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi