7
Thứ hai
Âm lịch8tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1938

Thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 1938 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1938

Âm lịch: tháng 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/02/1938
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi