23
Thứ tư
Âm lịch24tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 23/02/1938

Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 1938 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1938

Âm lịch: tháng 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20 20 21
21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/02/1938
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất