14
Thứ ba
Âm lịch16tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1922

Thứ ba, ngày 14 tháng 3 năm 1922 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1922

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 Kinh trập 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 Xuân phân 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28
27 29 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/03/1922
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu