9
Thứ năm
Âm lịch11tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1922

Thứ năm, ngày 9 tháng 3 năm 1922 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1922

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 Kinh trập 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 Xuân phân 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28
27 29 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/03/1922
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi