7
Thứ ba
Âm lịch9tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1922

Thứ ba, ngày 7 tháng 3 năm 1922 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1922

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 Kinh trập 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 Xuân phân 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28
27 29 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/03/1922
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất