25
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 2
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 25/03/1922

Thứ bảy, ngày 25 tháng 3 năm 1922 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1922

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/2 28 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 Kinh trập 8 7 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 22 21 Xuân phân 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28
27 29 28 1/3 29 2 30 Tết Hàn thực 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/03/1922
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất