14
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1943

Thứ bảy, ngày 14 tháng 8 năm 1943 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1943

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22
23 23 24 Xử thử 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/08/1943
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất