18
Thứ tư
Âm lịch18tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1943

Thứ tư, ngày 18 tháng 8 năm 1943 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1943

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22
23 23 24 Xử thử 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/08/1943
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi