22
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 22/08/1943

Chủ nhật, ngày 22 tháng 8 năm 1943 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1943

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/7
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20 21 21 22 22
23 23 24 Xử thử 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/08/1943
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi