- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 15/01/2088 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thân, Canh Thân
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 15/01/2088
Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 5 | 30 6 | 31 7 | 1 Tết Dương lịch 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 |
| 5 Tiểu hàn 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 | 10 17 | 11 18 |
| 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 Ông Công ông Táo 23 | 17 24 | 18 25 |
| 19 26 | 20 Đại hàn 27 | 21 28 | 22 29 | 23 Giao thừa - Tất niên 30 | 24 Tết Nguyên đán 1/1 | 25 2 |
| 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 15/01/2088 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng Chạp năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thân, Canh Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |