23
Thứ sáu
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/01/2088

Thứ sáu, ngày 23 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 1/2088

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11
5 Tiểu hàn 12 6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25
19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 29 23 Giao thừa - Tất niên 30 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/01/2088
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất