5
Thứ hai
Âm lịch12tháng 12
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/01/2088

Thứ hai, ngày 5 tháng 1 năm 2088 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2088

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11
5 Tiểu hàn 12 6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25
19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 29 23 Giao thừa - Tất niên 30 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/01/2088
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất