31
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 31/01/2088

Thứ bảy, ngày 31 tháng 1 năm 2088 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2088

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11
5 Tiểu hàn 12 6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25
19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 29 23 Giao thừa - Tất niên 30 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/01/2088
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi