1
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/02/2088

Chủ nhật, ngày 1 tháng 2 năm 2088 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2088

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23
16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 29 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/02/2088
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu