15
Thứ tư
Âm lịch24tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/02/1928

Thứ tư, ngày 15 tháng 2 năm 1928 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1928

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 13 5 Lập xuân 14
6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Vũ thủy 29 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/02/1928
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi