6
Thứ hai
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1928

Thứ hai, ngày 6 tháng 2 năm 1928 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/1928

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 13 5 Lập xuân 14
6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Vũ thủy 29 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/02/1928
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi