16
Thứ năm
Âm lịch25tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 16/02/1928

Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 1928 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1928

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 13 5 Lập xuân 14
6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Vũ thủy 29 21 1/2 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 7 28 8 29 9 1 10 2 11 3 12 4 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/02/1928
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất