31
Thứ ba
Âm lịch9tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 31/01/1928

Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 1928 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1928

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14 7 15 8 16
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Đại hàn 29 22 Giao thừa - Tất niên 30
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 31/01/1928
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi