15
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/03/1981

Chủ nhật, ngày 15 tháng 3 năm 1981 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1981

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2 7 2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Xuân phân 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/03/1981
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất