23
Thứ hai
Âm lịch18tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/03/1981

Thứ hai, ngày 23 tháng 3 năm 1981 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1981

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2 7 2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Xuân phân 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/03/1981
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi