- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 18/03/1981 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 18/03/1981
Thứ tư, ngày 18 tháng 3 năm 1981 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 1 25 |
| 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 Kinh trập 29 | 6 1/2 | 7 2 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3 |
| 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 |
| 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 Xuân phân 15 | 21 16 | 22 17 |
| 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 |
| 30 25 | 31 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 Thanh minh 1/3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 18/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 18/03/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 2 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Bích
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |