22
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 22/03/1981

Chủ nhật, ngày 22 tháng 3 năm 1981 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1981

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2 7 2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Xuân phân 15 21 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/03/1981
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu