15
Thứ năm
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/06/1972

Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 1972 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/1972

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23
5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5
12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/06/1972
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu