5
Thứ hai
Âm lịch24tháng 4
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/06/1972

Thứ hai, ngày 5 tháng 6 năm 1972 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1972

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23
5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5
12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/06/1972
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi