- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 24/06/1972 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 24/06/1972
Thứ bảy, ngày 24 tháng 6 năm 1972 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
| 5 Mang chủng 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/5 |
| 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 |
| 19 9 | 20 10 | 21 Hạ chí 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 |
| 26 16 | 27 17 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 | 2 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 24/06/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 5 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Vị
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |