20
Thứ ba
Âm lịch10tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1972

Thứ ba, ngày 20 tháng 6 năm 1972 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1972

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23
5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5
12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/06/1972
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi