8
Thứ năm
Âm lịch27tháng 4
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/06/1972

Thứ năm, ngày 8 tháng 6 năm 1972 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Nhâm Tý. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1972

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23
5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5
12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/06/1972
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi