15
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/07/2095

Thứ sáu, ngày 15 tháng 7 năm 2095 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2095

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/07/2095
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất