9
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 09/07/2095

Thứ bảy, ngày 9 tháng 7 năm 2095 dương lịch là mùng 8 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2095

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/07/2095
Âm lịchMùng 8 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất