26
Thứ ba
Âm lịch25tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 26/07/2095

Thứ ba, ngày 26 tháng 7 năm 2095 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2095

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/07/2095
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi