28
Thứ năm
Âm lịch27tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 28/07/2095

Thứ năm, ngày 28 tháng 7 năm 2095 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2095

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29 31 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/07/2095
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu