15
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 6 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 15/08/1941

Thứ sáu, ngày 15 tháng 8 năm 1941 dương lịch là ngày 23 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1941

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 Xử thử 1/7 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/08/1941
Âm lịchNgày 23 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu