23
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 23/08/1941

Thứ bảy, ngày 23 tháng 8 năm 1941 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1941

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 Xử thử 1/7 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/08/1941
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi