21
Thứ năm
Âm lịch29tháng 6 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/08/1941

Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 1941 dương lịch là ngày 29 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1941

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 Xử thử 1/7 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/08/1941
Âm lịchNgày 29 tháng 6 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu