30
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 7
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 30/08/1941

Thứ bảy, ngày 30 tháng 8 năm 1941 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1941

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Lập thu 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30 23 Xử thử 1/7 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/08/1941
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất