16
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 16/02/2087

Chủ nhật, ngày 16 tháng 2 năm 2087 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2087

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29
3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14
17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 Vũ thủy 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/02/2087
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu