18
Thứ ba
Âm lịch16tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 18/02/2087

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 2087 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2087

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29
3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14
17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 Vũ thủy 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/2087
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu