9
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2087

Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 2087 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2087

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29
3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14
17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 Vũ thủy 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/02/2087
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất