7
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 07/02/2087

Thứ sáu, ngày 7 tháng 2 năm 2087 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/2087

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29
3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14
17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 Vũ thủy 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/02/2087
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi