23
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 23/02/2087

Chủ nhật, ngày 23 tháng 2 năm 2087 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2087

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29
3 Tết Nguyên đán 1/1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14
17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 Vũ thủy 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/02/2087
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi