17
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 9
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1954

Chủ nhật, ngày 17 tháng 10 năm 1954 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1954

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 12 9 Hàn lộ 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14
11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 27 24 Sương giáng 28
25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/10/1954
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi