4
Thứ hai
Âm lịch8tháng 9
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 04/10/1954

Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 1954 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1954

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 12 9 Hàn lộ 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14
11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 27 24 Sương giáng 28
25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/10/1954
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu