26
Thứ ba
Âm lịch30tháng 9
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 26/10/1954

Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 1954 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1954

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/9 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
4 8 5 Tết Trùng cửu 9 6 10 7 11 8 12 9 Hàn lộ 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14
11 15 12 16 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 23 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 27 24 Sương giáng 28
25 29 26 30 27 1/10 28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/10/1954
Âm lịchNgày 30 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi