- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Lễ hội Halloween
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 31/10/1954
Chủ nhật, ngày 31 tháng 10 năm 1954 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Lễ hội Halloween
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 1/9 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 | 3 7 |
| 4 8 | 5 Tết Trùng cửu 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 Hàn lộ 13 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 |
| 11 15 | 12 16 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 |
| 18 22 | 19 23 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 Sương giáng 28 |
| 25 29 | 26 30 | 27 1/10 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 Lễ hội Halloween 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 31/10/1954 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 10 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Hư
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Dần, Bính Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |