17
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 11
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/12/1939

Chủ nhật, ngày 17 tháng 12 năm 1939 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1939

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28 9 29 10 30
11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 Đông chí 13 24 14
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/12/1939
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi