- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Hợi, Kỷ Hợi
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Lâu (cát)
Lịch âm ngày 22/12/1939
Thứ sáu, ngày 22 tháng 12 năm 1939 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Kỷ Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 |
| 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 Đại tuyết 28 | 9 29 | 10 30 |
| 11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 |
| 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 | 23 Đông chí 13 | 24 14 |
| 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 22/12/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng Mười một năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Trường Lưu Thủy |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Chấp và sao Lâu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Lâu Kim Cẩu |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |