6
Thứ tư
Âm lịch26tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/12/1939

Thứ tư, ngày 6 tháng 12 năm 1939 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1939

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 27 8 Đại tuyết 28 9 29 10 30
11 1/11 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 Đông chí 13 24 14
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/12/1939
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu