- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Dần, Nhâm Dần
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 25/12/1939
Thứ hai, ngày 25 tháng 12 năm 1939 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Kỷ Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 |
| 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 Đại tuyết 28 | 9 29 | 10 30 |
| 11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 |
| 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 | 23 Đông chí 13 | 24 14 |
| 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 31 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 25/12/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Mười một năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thành và sao Tất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Dần, Nhâm Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |